Giá bán buôn từ Trung Quốc. Nhà sản xuất chuyên nghiệp tại Trung Quốc sản xuất bơm thủy lực thay thế Parker Denison cho xe moóc ben.
Chúng tôi tin tưởng rằng với những nỗ lực chung, việc hợp tác kinh doanh giữa hai bên sẽ mang lại lợi ích cho cả hai phía. Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt với giá cả cạnh tranh cho sản phẩm bơm thủy lực thay thế Parker Denison cho xe moóc ben với giá bán buôn từ Trung Quốc. Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp tại Trung Quốc, chuyên sản xuất bơm thủy lực thay thế Parker Denison cho xe moóc ben. Mọi thắc mắc và quan tâm của quý khách về sản phẩm và giải pháp của chúng tôi đều được hoan nghênh, chúng tôi mong muốn thiết lập mối quan hệ đối tác kinh doanh lâu dài với quý khách trong tương lai gần. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.
Chúng tôi tin tưởng rằng, với những nỗ lực chung, việc hợp tác kinh doanh giữa hai bên sẽ mang lại lợi ích cho cả hai phía. Chúng tôi có thể đảm bảo cho quý khách sản phẩm hoặc dịch vụ chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh.Bơm cánh gạt thủy lực cho xe ben Trung Quốc, Bơm PTO cho xe tải benVới đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và kiến thức, thị trường của chúng tôi bao gồm Nam Mỹ, Hoa Kỳ, Trung Đông và Bắc Phi. Nhiều khách hàng đã trở thành bạn bè của chúng tôi sau những hợp tác tốt đẹp. Nếu bạn có nhu cầu về bất kỳ sản phẩm nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay. Chúng tôi mong sớm nhận được phản hồi từ bạn.
T6GC﹑T7GB﹑T6GCC﹑T67GCB﹑Bơm cánh gạt kiểu chốt T7GBB
Bơm cánh gạt kiểu chốt, áp suất cao, hiệu suất cao thích hợp cho máy móc kỹ thuật, đặc biệt là máy móc di động.
Các tính năng chính:
1. Cấu trúc ổ trục được cải tiến và thiết kế trục then hoa hình chữ nhật cho phép truyền động trực tiếp bằng động cơ hoặc hộp số.
2. Cấu trúc phớt trục kép, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt của máy móc di động.
3. Nhờ cấu trúc dạng lắp ghép, bộ hộp mực của T6C và T7B có thể thay thế hoàn toàn cho nhau, rất thuận tiện cho việc sửa chữa.
< Tên gọi mẫu
| T6GCC | -B25 | -B17 | -6 | R | 02 | -B | 1 | 10 |
| Loạt | Bơm đầu trục lưu lượng | Đầu bơm có nắp đậy | Loại trục | Xoay | Vị trí cảng | Thiết kế con số | Niêm phong Mức độ | Cảng kích thước |
| T6GCC | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | Xem kích thước trục | (Hình ảnh nhìn từ phía đầu trục bơm) R - tay phải, nghĩa là theo chiều kim đồng hồ L - tay trái, ngược chiều kim đồng hồ | xem bên dưới | B | 1-S1, NBR Cao su nitrile 5-S5, Cao su flo | 00, 01, 10, 11, Xem kích thước lắp đặt |
| T67GCB | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | ||||||
| T7GBB | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 |
B03: B biểu thị cấu trúc hai tấm van lái.
Dữ liệu của các dòng sản phẩm và mẫu mã liên quan đều nhất quán. Vui lòng xem dữ liệu về máy bơm đơn dòng T6.
Kích thước lắp đặt
| Cảng dầu | Mặt bích | Kích thước lắp đặt (mm) | ||||||
| A1 | B1 | ∅C1 | D1 | Chỉ T1 | ||||
| T6GCC T67GCB T7GBB | P1 | 1″ | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 76,2 | 3/8″-16UNCx19.0 |
| P2 | 01&11: 3/4″ | F06 | 22.2 | 47,6 | 19.0 | 76,2 | 3/8″-16UNCx19.0 | |
| 00&10″ 1″ | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 74,7 | |||
| S | 10&11: 2-1/2″ | F20 | 50,8 | 88,9 | 63,5 | 84.1 | 1/2″-13UNCx23.9 | |
| 00&01: 3″ | F24 | 61,9 | 106,4 | 76,2 | 84.1 | 5/8″-11UNCx28.4 | ||








