Giao hàng nhanh chóng, bán hàng trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc. Bơm thay thế cho xe ben Parker Denison T6gcc T7gbb T67gcb (thay thế bơm PTO).
Sự phát triển của chúng tôi phụ thuộc vào máy móc hiện đại, nhân tài xuất sắc và lực lượng công nghệ không ngừng được củng cố để giao hàng nhanh chóng. Chúng tôi cung cấp bơm thay thế cho xe ben Parker Denison T6gcc T7gbb T67gcb (thay thế bơm PTO) trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc. Chúng tôi luôn mong muốn được nghe ý kiến từ bạn. Hãy cho chúng tôi cơ hội để thể hiện sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của mình. Chúng tôi chân thành chào đón các đối tác ưu tú từ nhiều lĩnh vực trong và ngoài nước đến hợp tác!
Sự phát triển của chúng tôi phụ thuộc vào những cỗ máy vượt trội, những tài năng xuất chúng và sức mạnh công nghệ được không ngừng nâng cao.Bơm cánh gạt thủy lực cho xe ben Trung Quốc, Bơm PTO cho xe tải benNhiều lựa chọn và giao hàng nhanh chóng dành riêng cho bạn! Triết lý của chúng tôi: Chất lượng tốt, dịch vụ tuyệt vời, không ngừng hoàn thiện. Chúng tôi mong muốn ngày càng nhiều bạn bè quốc tế gia nhập gia đình chúng tôi để cùng phát triển hơn nữa trong tương lai gần!
T6GC﹑T7GB﹑T6GCC﹑T67GCB﹑Bơm cánh gạt kiểu chốt T7GBB
Bơm cánh gạt kiểu chốt, áp suất cao, hiệu suất cao thích hợp cho máy móc kỹ thuật, đặc biệt là máy móc di động.
Các tính năng chính:
1. Cấu trúc ổ trục được cải tiến và thiết kế trục then hoa hình chữ nhật cho phép truyền động trực tiếp bằng động cơ hoặc hộp số.
2. Cấu trúc phớt trục kép, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt của máy móc di động.
3. Nhờ cấu trúc dạng lắp ghép, bộ hộp mực của T6C và T7B có thể thay thế hoàn toàn cho nhau, rất thuận tiện cho việc sửa chữa.
< Tên gọi mẫu
| T6GCC | -B25 | -B17 | -6 | R | 02 | -B | 1 | 10 |
| Loạt | Bơm đầu trục lưu lượng | Đầu bơm có nắp đậy | Loại trục | Xoay | Vị trí cảng | Thiết kế con số | Niêm phong Mức độ | Cảng kích thước |
| T6GCC | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | Xem kích thước trục | (Hình ảnh nhìn từ phía đầu trục bơm) R - tay phải, nghĩa là theo chiều kim đồng hồ L - tay trái, ngược chiều kim đồng hồ | xem bên dưới | B | 1-S1, NBR Cao su nitrile 5-S5, Cao su flo | 00, 01, 10, 11, Xem kích thước lắp đặt |
| T67GCB | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | ||||||
| T7GBB | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 |
B03: B biểu thị cấu trúc hai tấm van lái.
Dữ liệu của các dòng sản phẩm và mẫu mã liên quan đều nhất quán. Vui lòng xem dữ liệu về máy bơm đơn dòng T6.
Kích thước lắp đặt
| Cảng dầu | Mặt bích | Kích thước lắp đặt (mm) | ||||||
| A1 | B1 | ∅C1 | D1 | Chỉ T1 | ||||
| T6GCC T67GCB T7GBB | P1 | 1″ | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 76,2 | 3/8″-16UNCx19.0 |
| P2 | 01&11: 3/4″ | F06 | 22.2 | 47,6 | 19.0 | 76,2 | 3/8″-16UNCx19.0 | |
| 00&10″ 1″ | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 74,7 | |||
| S | 10&11: 2-1/2″ | F20 | 50,8 | 88,9 | 63,5 | 84.1 | 1/2″-13UNCx23.9 | |
| 00&01: 3″ | F24 | 61,9 | 106,4 | 76,2 | 84.1 | 5/8″-11UNCx28.4 | ||







