Máy bơm đường ống gắn trên xe tải Truemax Lp100.18.186D chất lượng cao sản xuất tại Trung Quốc năm 2019.
Cùng với triết lý kinh doanh “Hướng đến khách hàng”, chương trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thiết bị sản xuất hiện đại và đội ngũ R&D vững mạnh, chúng tôi luôn cung cấp các giải pháp chất lượng cao, sản phẩm và dịch vụ tuyệt vời cùng mức giá cạnh tranh cho sản phẩm Bơm đường ống gắn trên xe tải Truemax Lp100.18.186D chất lượng cao năm 2019 của Trung Quốc. Chúng tôi chân thành chào đón bạn bè từ khắp nơi trên thế giới hợp tác với chúng tôi trên cơ sở lợi ích chung lâu dài.
Cùng với triết lý kinh doanh “Hướng đến khách hàng”, chương trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thiết bị sản xuất hiện đại và đội ngũ R&D vững mạnh, chúng tôi luôn cung cấp các giải pháp chất lượng cao, sản phẩm và dịch vụ tuyệt vời với mức giá cạnh tranh cho khách hàng.Máy móc bê tông Trung Quốc, Xe tải kéoKinh nghiệm làm việc thực tế đã giúp chúng tôi xây dựng mối quan hệ bền chặt với khách hàng và đối tác cả trong và ngoài nước. Trong nhiều năm qua, sản phẩm của chúng tôi đã được xuất khẩu sang hơn 15 quốc gia trên thế giới và được khách hàng sử dụng rộng rãi.
T6GC﹑T7GB﹑T6GCC﹑T67GCB﹑Bơm cánh gạt kiểu chốt T7GBB
Bơm cánh gạt kiểu chốt, áp suất cao, hiệu suất cao thích hợp cho máy móc kỹ thuật, đặc biệt là máy móc di động.
Các tính năng chính:
1. Cấu trúc ổ trục được cải tiến và thiết kế trục then hoa hình chữ nhật cho phép truyền động trực tiếp bằng động cơ hoặc hộp số.
2. Cấu trúc phớt trục kép, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt của máy móc di động.
3. Nhờ cấu trúc dạng lắp ghép, bộ hộp mực của T6C và T7B có thể thay thế hoàn toàn cho nhau, rất thuận tiện cho việc sửa chữa.
< Tên gọi mẫu
| T6GCC | -B25 | -B17 | -6 | R | 02 | -B | 1 | 10 |
| Loạt | Bơm đầu trục lưu lượng | Đầu bơm có nắp đậy | Loại trục | Xoay | Vị trí cảng | Thiết kế con số | Niêm phong Mức độ | Cảng kích thước |
| T6GCC | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | Xem kích thước trục | (Hình ảnh nhìn từ phía đầu trục bơm) R - tay phải, nghĩa là theo chiều kim đồng hồ L - tay trái, ngược chiều kim đồng hồ | xem bên dưới | B | 1-S1, NBR Cao su nitrile 5-S5, Cao su flo | 00, 01, 10, 11, Xem kích thước lắp đặt |
| T67GCB | B03, B05, B06, B08, B10, B12, B14, B17, B20, B22, B25, B28, B31 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | ||||||
| T7GBB | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 | B02, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B10, B12, B15 |
B03: B biểu thị cấu trúc hai tấm van lái.
Dữ liệu của các dòng sản phẩm và mẫu mã liên quan đều nhất quán. Vui lòng xem dữ liệu về máy bơm đơn dòng T6.
Kích thước lắp đặt
| Cảng dầu | Mặt bích | Kích thước lắp đặt (mm) | ||||||
| A1 | B1 | ∅C1 | D1 | Chỉ T1 | ||||
| T6GCC T67GCB T7GBB | P1 | 1" | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 76,2 | 3/8"-16UNCx19.0 |
| P2 | 01&11: 3/4" | F06 | 22.2 | 47,6 | 19.0 | 76,2 | 3/8"-16UNCx19.0 | |
| 00&10" 1" | F08 | 26.2 | 52,4 | 25.4 | 74,7 | |||
| S | 10&11: 2-1/2" | F20 | 50,8 | 88,9 | 63,5 | 84.1 | 1/2"-13UNCx23.9 | |
| 00&01: 3" | F24 | 61,9 | 106,4 | 76,2 | 84.1 | 5/8"-11UNCx28.4 | ||







